xám hồn
 |
{photoshop}
| 1 |
hành động sử dụng software photoshop để chỉnh sửa hình ảnh cho được đẹp như ý muốn (thông thường đẹp hơn hình chụp ở ngoài)
|
chắc là có qua photoshop |
hình này bảo đảm có người photoshop nó rồi, nhìn biết xạo!
|
|
|
Ví dụ bổ sung: (chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
|
Hình Minh Họa Cho Từ "photoshop"
|
có lẽ được photoshop
|
đầu chú này bị shop xiềng luôn
|
|
|
|
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tudientienglong@yahoo.com |
|
Những từ đứng trước và sau
|