máng xối
{fan}
1

Nguồn gốc tiếng anh, chỉ những người hâm mộ một ai đó, một câu lạc bộ nào đó...

Em xứng đáng fan của AC chưa

Tớ là một fan hâm mộ ACmilan

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 11, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "fan"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tudientienglong@yahoo.com
Những từ đứng trước và sau