Hỏng giỡn nha bưởi
 |
{bình sữa}
| 1 |
1. bình đựng sữa cho em bé 2. bầu sữa mẹ
|
nhìn bình sữa của chị ấy mà mình muốn rơi mắt kiếng |
- Em ơi, sao bình sữa nhà mình lâu lâu có mùi thuốc lá vậy hả? - Em chả biết, anh sang mà hỏi anh hàng xóm ý
|
|
|
| 2 |
chỉ lượng tinh dịch của người con trai
|
|
Hôm qua mày rủ tao đi chơi khuya, về hết bình sữa luôn, vợ tao hỏi tới... hic hic
|
|
|
Ví dụ bổ sung: (chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
|
Hình Minh Họa Cho Từ "bình sữa"
|
|
|
|
|
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tudientienglong@yahoo.com |
|
Những từ đứng trước và sau
|